Thực phẩm
Mục tiêu: Bảo đảm an toàn – chất lượng sản phẩm và tuân thủ pháp luật cho nhà máy/line chế biến & đồ uống thông qua kiểm định, thử nghiệm, NDT, hiệu chuẩn và đánh giá vệ sinh công nghiệp.
Áp dụng cho: đồ uống – sữa – thịt/chế biến lạnh – thủy sản – bánh kẹo – gia vị – dầu ăn – bao bì thực phẩm.
Đối tượng áp dụng / Hạng mục nhà máy
- Thiết bị áp lực, trao đổi nhiệt, lò hơi, bồn chứa, đường ống công nghệ vệ sinh.
- Tiện ích: hơi sạch, nước nóng/lạnh, khí nén cấp thực phẩm, CO₂/ni-tơ, chân không.
- Kho lạnh – cấp đông – NH₃; khu trộn – gia nhiệt – thanh trùng/pasteur – chiết rót – đóng gói.
Vật liệu & bề mặt tiếp xúc
- Đánh giá vật liệu tiếp xúc thực phẩm: inox 304/316L, bề mặt Ra; dead-leg < 1,5D.
- Kiểm tra slope đường ống, điểm xả, tránh ứ đọng; gasket phù hợp nhiệt/áp & CIP.
- Kiểm tra thiết kế vệ sinh của bồn/két, mixing, manhole, spray ball.
Hơi, nước, khí nén cấp thực phẩm
- Kiểm định đường ống hơi/nước nóng; bẫy hơi; an toàn van; cách nhiệt.
- Khí nén cấp thực phẩm: hàm lượng dầu/nước/particulate – điểm sương; kiểm tra lọc.
- Nước công nghệ/RO/DI: lấy mẫu kiểm tra chỉ tiêu theo yêu cầu dự án.
Kho lạnh – NH₃ – an toàn điện
- Kiểm định bình áp lực, heat exchanger, van an toàn hệ NH₃.
- Đo điện trở cách điện – nối đất; kiểm tra bảo vệ chống giật & khu vực ẩm lạnh.
- Đánh giá mất mát nhiệt – rò rỉ – băng tuyết; khuyến nghị vận hành an toàn.
Trao đổi nhiệt – pasteur – SIP
- Kiểm tra thiết bị trao đổi nhiệt (plate/shell), đồng hồ nhiệt/áp – van điều khiển.
- Xác nhận thông số pasteur/tiệt trùng theo cấu hình hệ thống.
- Đánh giá chu trình SIP (steam-in-place): thời gian, nhiệt độ, điểm đo đại diện.
Hiệu chuẩn theo ISO/IEC 17025
- Nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, mức, pH, độ Brix, cân bàn/sàn/phân tích.
- Lập dải sử dụng – độ không đảm bảo đo; tem/phiếu và chứng chỉ hiệu chuẩn.
- Mapping nhiệt kho/lò – logger & báo cáo bản đồ đẳng nhiệt (khi yêu cầu).
Đóng gói – vận chuyển nội bộ
- Kiểm định thiết bị nâng, xe nâng, băng tải, an toàn cơ khí/điện.
- Đánh giá che chắn điểm kẹp/nghiền, interlock, emergency stop.
- Rà soát vệ sinh khu đóng gói: điểm nguy cơ lây nhiễm chéo.
CO₂/N₂ – sprinkler – an toàn cháy nổ
- Kiểm tra bình/van chữa cháy, tủ/họng nước, hệ sprinkler/foam/CO₂.
- Đánh giá nồng độ CO₂ tại khu len men/chiết rót; cảnh báo & thông gió.
- Rà soát van một chiều – relief, lối thoát nạn, chiếu sáng sự cố & biển báo.
HACCP – ISO 22000 – FSSC
- Rà soát mối nguy – CCP – OPRP; thiết bị giám sát & hiệu chuẩn tương ứng.
- GMP, 5S, kiểm soát côn trùng – vệ sinh cá nhân – truy xuất lô.
- Hồ sơ bằng chứng: nhật ký, checklist, báo cáo khắc phục phòng ngừa.
CIP/SIP & xác nhận làm sạch
- Thẩm định quy trình CIP: nồng độ – nhiệt độ – thời gian – lưu tốc.
- Kiểm tra dead-leg, điểm khó vệ sinh, xác nhận ATP/swab (khi yêu cầu).
- Khuyến nghị cải tiến vòng CIP & tối ưu hóa hóa chất – nước – năng lượng.
Quy trình thực hiện
- Tiếp nhận yêu cầu – rà soát P&ID/layout, URS & tiêu chuẩn áp dụng.
- Khảo sát hiện trường – lập biện pháp an toàn & kế hoạch theo ca/kíp.
- Triển khai kiểm định/NDT/hiệu chuẩn/đánh giá vệ sinh theo QCVN/TCVN, HACCP/ISO 22000/FSSC.
- Tổng hợp số liệu – báo cáo kỹ thuật – khuyến nghị khắc phục (nếu có).
- Bàn giao hồ sơ: CN/BB, tem/niêm chì, nhắc lịch tái kiểm/hiệu chuẩn.
Hồ sơ bàn giao
- Chứng nhận/biên bản kiểm định; báo cáo NDT; checklist an toàn điện/cơ.
- Chứng chỉ hiệu chuẩn; tem/nhãn; mapping nhiệt (nếu thực hiện).
- Báo cáo đánh giá vệ sinh – khuyến nghị cải tiến & kế hoạch theo dõi.
Khách hàng cần chuẩn bị
- P&ID mới nhất, danh mục thiết bị – dải sử dụng – yêu cầu pháp lý/tiêu chuẩn.
- Lịch dừng line; PTW/JSA; điều kiện cấp điện – hơi – nước – khí nén.
- Đầu mối QA/QC & kỹ thuật; quy trình CIP/SIP hiện hành (nếu có).
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Có phải dừng toàn bộ line khi hiệu chuẩn?
Đáp: Không nhất thiết. Có thể chia ca/khu vực và dùng thiết bị dự phòng để giảm gián đoạn sản xuất.
Hỏi: Khí nén có cần chuẩn “food grade”?
Đáp: Nên áp dụng phân loại theo yêu cầu ứng dụng; kiểm soát dầu, nước, hạt và điểm sương; bố trí lọc tách phù hợp.
Hỏi: CIP bao lâu cần thẩm định lại?
Đáp: Khi thay đổi sản phẩm/đường ống/thiết bị, hoặc định kỳ theo chương trình HACCP/ISO 22000.
Cần tư vấn hoặc báo giá?
PV TSR tiếp nhận yêu cầu qua điện thoại, email hoặc Zalo; khảo sát sớm và tổ chức thi công theo ca/kíp để hạn chế gián đoạn. Phạm vi cho nhà máy thực phẩm/đồ uống: kiểm định – NDT – hiệu chuẩn – an toàn điện/cơ – đánh giá vệ sinh & CIP/SIP.