Nhà máy / Đường ống dầu khí
Mục tiêu: Bảo đảm an toàn – tuân thủ pháp luật và tăng độ sẵn sàng cho phân xưởng công nghệ, kho bồn & tuyến ống trong thượng – trung – hạ nguồn.
Áp dụng cho: nhà máy xử lý khí, bể chứa/kho xăng dầu, trạm nén/hóa hơi LNG/LPG, tuyến ống liên kho – liên nhà máy, bến xuất nhập.
Đối tượng áp dụng / Công việc đặc thù dầu khí
- Thiết bị áp lực & trao đổi nhiệt: bình/bồn, nồi hơi, exchanger, separator, heater.
- Khu bồn bể: bồn API 650, kiểm định bồn API 653, hệ thống đường ống offsite.
- Hệ thống công nghệ: LPG/CNG/LNG, hệ thống gaz, flare, SRU/amine, trạm nạp – hóa hơi.
- Điện & phòng nổ (Ex): đo điện trở cách điện/nối đất, kiểm tra thiết bị Ex theo IEC/ATEX.
- Đo lường & hiệu chuẩn: áp suất, nhiệt độ, lưu lượng, mức, cân bồn, van an toàn (theo yêu cầu).
Phân xưởng & kho bồn
- Kiểm định bình chịu áp lực, bồn/bể, nồi hơi; đo chiều dày ăn mòn UTG.
- Thí nghiệm điện & kiểm tra khu vực nguy hiểm (Ex) tại phân xưởng/kho bồn.
- Hiệu chuẩn thiết bị đo: PI/TI/FI/LI, cân bồn, van an toàn – theo quy định dự án.
- Đánh giá rủi ro vận hành, khuyến nghị bảo trì để hỗ trợ turnaround/shutdown.
Thử áp & kiểm tra độ kín tuyến ống
- Chuẩn bị & thực hiện hydrotest/pneumatic test, leak test cho line process & utility.
- Kiểm tra sau hàn (NDT), kiểm tra tie-in, chạy thử trước đưa vào vận hành.
- Hồ sơ test pack: danh mục line, áp thử, medium, bản đồ mối hàn & điểm kiểm soát.
Đánh giá tình trạng & tuổi thọ thiết bị đường ống
- UT/UTG, MT/PT/VT; RT khi được cấp phép; hardness, PMI theo yêu cầu dự án.
- Đánh giá theo API 570 (piping), API 650/653 (bồn bể), ASME B31.3…
- Khuyến nghị sửa chữa, giới hạn vận hành và kế hoạch giám sát ăn mòn.
Quy trình thực hiện
- Tiếp nhận yêu cầu – rà soát P&ID/isometric, line list, datasheet.
- Khảo sát hiện trường – lập biện pháp an toàn, lịch thi công theo ca/kíp.
- Triển khai kiểm định/NDT/hiệu chuẩn/thử áp theo QCVN/TCVN, API/ASME/IEC.
- Tổng hợp số liệu – báo cáo kỹ thuật – khuyến nghị khắc phục (nếu có).
- Bàn giao hồ sơ: chứng nhận/biên bản, tem/niêm chì & nhắc lịch tái kiểm.
Hồ sơ bàn giao
- Chứng nhận/biên bản kiểm định, checklist thiết bị Ex (nếu áp dụng).
- Test pack thử áp/độ kín; báo cáo NDT & đo chiều dày; ảnh hiện trường.
- Tem/nhãn, niêm chì; sổ theo dõi & lịch tái kiểm định.
Khách hàng cần chuẩn bị
- P&ID/isometric mới nhất, line list, thông số áp thử & môi chất thử.
- Lịch dừng máy, PTW/JSA, điều kiện cấp điện – nước – khí thử.
- Đầu mối phối hợp và biện pháp AT nội bộ tại khu vực có nguy cơ nổ (Ex).
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Tuyến ống cần thử áp bao lâu một lần?
Đáp: Thời điểm phụ thuộc quy định dự án/tiêu chuẩn áp dụng và tình trạng vận hành. Lịch thử sẽ được xác định trong hồ sơ bảo trì hoặc sau sửa chữa/tie-in.
Hỏi: Kiểm định/đo chiều dày có cần dừng phân xưởng?
Đáp: Phần lớn cần dừng để đảm bảo an toàn; một số hạng mục đánh giá không phá hủy có thể thực hiện khi vận hành nếu tiêu chuẩn cho phép và điều kiện an toàn đáp ứng.
Hỏi: Chưa đủ P&ID/isometric có triển khai được không?
Đáp: Có thể, nhưng sẽ cần khảo sát bổ sung, lập sơ đồ tạm và thống nhất phương pháp phù hợp trước khi thực hiện.
Cần tư vấn hoặc báo giá?
PV TSR nhận yêu cầu qua điện thoại, email hoặc Zalo; khảo sát sớm và tổ chức thi công theo ca/kíp để hạn chế gián đoạn. Phạm vi chuyên sâu cho nhà máy/kho bồn/tuyến ống: kiểm định – NDT – thử áp – kiểm tra Ex – hiệu chuẩn đo lường.